Please download to get full document.

View again

of 8
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Published
ĐỀ
  1   ĐỀ : 01 MÔN: L Ị CH S Ử   (50 phút) Câu 1 .  Theo quy ết đị nh c ủ a H ộ i ngh ị  P ốtxđam (7 -1945), l ực lượng đồ ng minh nào có nhi ệ m v ụ  gi ải pháp quân độ i phát xít Nh ậ t ở   Vi ệ t Nam? A.   H ồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ   B.   Quân đội Anh và quân độ i Trung Hoa Dân qu ố c C.   H ồ ng quân Liên Xô và quân độ i Trung Hoa Dân Qu ố c. D.   Quân độ i Trung Hoa Dân qu ốc và quân độ i Pháp Câu 2.  Nguyên nhân th ổ i bùng ng ọ n l ửa đấ u tranh c ủ a nhân dân châu Phi t ừ  cu ố i th ế  k  ỉ   XIX đến đầ u th ế  k  ỉ  XX là do A.   Ch ế   độ  cai tr  ị  hà kh ắ c c ủ a ch ủ   nghĩa thự c dân B.   Giai c ấp đị a ch ủ  phong ki ến đầ u hàng C.   S ự  c ấ u k  ế t gi ữ a th ự c dân Pháp và Anh D.   S ự   giúp đỡ   c ủ a l ực lượ  ng cách m ạ ng th ế  gi ớ  i Câu 3.  Vi ệc kí văn kiện nào đánh dấ u nhà Nguy ễn đã đầ u hàng hoàn toàn th ự c dân Pháp? A.   Hi ệp ướ  c H ắcmăng B.   Hi ệp Ướ  c Nhâm Tuât C.   Hi ệp Ước Patơnố t D.   Hi ệp Ướ  c Giáp Tu ấ t Câu 4.   Thái độ   nhượ  ng b ộ  phát xít c ủ a chính ph ủ   các nước Anh, Pháp, Mĩ (trong nhữ ng năm 30 củ a th ế  k  ỉ  XX) là do A.   Lo s ợ   s ự  l ớ  n m ạ nh c ủ a Liên Xô và mu ố n có th ờ  i gian ti ế n công Liên Xô B.   C ầ n th ời gian để  chu ẩ n b ị  l ực lượ  ng ch ố ng ch ủ   nghĩa phát xít và chủ   nghĩa cộ ng s ả n C.   S ợ    các nướ  c phát xít t ấn công nước mình trướ  c và mu ố n liên minh v ớ  i phe phát xít D.   S ự  thù ghét ch ủ   nghĩa cộ ng s ả n nên mu ốn đẩ y chi ế n tranh v ề  phía Liên Xô Câu 5.  Trong cu ộ c Ti ế n công chi ến lược Đông –   Xuân 1953-1954, nhân dân Vi ệ t Nam đã buộ c th ự c dân Pháp ph ả i phân tán l ực lượ  ng ra nh ững đị a bàn nào? A.   Lai Châu, Điệ n Biên Ph ủ , Sê Nô, Luông Phabang  –    Mườ  ng Sài. B.   Điệ n Biên Ph ủ , Thà Kh ẹ t, Plâyku, Luông Phabang  –   S ầm Nưa.  C.   Điệ n Biên Ph ủ , Sê Nô, Plâyku, Luông Phabang - Mườ  ng Sài. D.   Điệ n Biên Ph ủ , Sê Nô, Plâyku, Luông Phabang - S ầm Nưa.    2   Câu 6.   Ý nghĩa lớ  n nh ấ t c ủ a vi ệ c Liên Xô ch ế  t ạ o thành công bom nguyên t ử   vào năm 1949 là gì? A.   Th ể  hi ệ n s ự  cân b ằ ng v ề  s ứ c m ạ nh quân s ự  gi ữa Liên Xô và Mĩ   B.   Phá th ế   độ c quy ền vũ khí nguyên tử  c ủa Mĩ   C.   Mĩ không còn đe dọ a nhân dân th ế  gi ớ  i b ằng vũ khí hạ t nhân D.   Đánh dấu bướ  c phát tri ể n nhanh chóng c ủ a n ề n khoa h ọ c  –    kĩ thuậ t Xô Vi ế t Câu 7.  Qu ố c gia nào ở    Châu Á đã giữ   được độ c l ậ  p hoàn toàn (cu ố i th ế  k  ỉ  XIX  –    đầ u th ế  k  ỉ  XX)? A.    Nh ậ t B ả n B.   T ỏ ng Qu ố c C.   Xiêm (Thái Lan) D.   Ấn Độ   Câu 8.  Cu ộ c mít tinh ở   Vi ệ t Nam có s ự  tham gia c ủ a 2,5 v ạn ngườ  i t ại khu Đầ u X ả o (Hà  N ội) năm 1938 diễ n ra nhân d ị  p k  ỉ  ni ệ m A.    Ngày thành l ập Đả ng C ộ ng s ả n Pháp B.    Ngày Qu ố c t ế   Lao độ ng C.    Ngày Qu ố c t ế  Ch ố ng chi ế n tranh D.    Ngày th ắ ng l ợ  i c ủ a Cách m ạng tháng Mườ  i Nga Câu 9.  Trong phong trào gi ả i phóng dân t ộ c trên th ế  gi ớ  i sau Chi ế n tranh th ế  gi ớ  i th ứ  hai, năm 1960 đượ  c ghi nh ậ n là A.    Năm Châu Á  B.    Năm Châu Phi  C.    Năm Mĩ Latinh  D.    Năm Châu Mĩ    Câu 10.  M ụ c tiêu c ủ a t ổ  ch ứ c H ộ i Vi ệ t Nam Cách m ạ ng Thanh niên là A.   T ổ  ch ức, đoàn kế t nhân dân th ế  gi ới đánh đổ   đế  qu ố c và phong ki ế n B.   T ổ  ch ức, lãnh đạ o qu ần chúng đoàn kết đấu tranh đánh đổ   đế  qu ố c, tay sai C.   T ổ  ch ứ c giai c ấp công nhân đánh đổ   đế  qu ố c Pháp và phong ki ế n tay sai D.   T ổ  ch ức nhân dân đấ u tranh ch ố ng th ực dân Pháp và tư sả n ph ả n cách m ạ ng Câu 11.  M ục đích củ a th ự c dân Pháp khi ti ến hành chương trình khai thác lầ n th ứ  nh ấ t (1897  –   1914) ở   Vi ệ t Nam là A.   Xây d ựng căn cứ  quân s ự   ở   Vi ệ t Nam B.   Khai hóa văn minh cho dân tộ c Vi ệ t Nam  3   C.   Phát tri ể n kinh t ế  Vi ệ t Nam D.   Vơ vét tài nguyên, bóc lộ t nhân công Câu 12.  T ổ  ch ứ c liên k  ế t kinh t ế  - chính tr  ị  l ớ  n nh ất hành tinh đượ  c thành l ậ  p t ừ  sau Chi ế n tranh th ế  gi ớ  i th ứ  hai là A.   Liên minh châu Âu (EU) B.   Liên h ợ   p qu ố c (UN) C.   Di ễn đàn kinh tế  châu Á  –    Thái Bình Dương (APEC)   Câu 13.  Trong nh ững năm 1939 –    1945, Đả ng C ộ ng s ản Đông Dương xác đị nh k  ẻ  thù c ủ a cách m ạ ng là A.   Đế  qu ố c, phát xít B.   Th ự c dân, phong ki ế n C.   Phát xít Nh ậ t, tay sai D.   B ọ n ph ản độ ng thu ộc đị a và tay sai Câu 14.   Cương lĩnh chính trị   đầ u tiên c ủa Đả ng C ộ ng s ả n Vi ệ t Nam (2- 1930) xác đị nh giai c ấ  p nào n ắ m quy ền lãnh đạ o cách m ạ ng Vi ệ t Nam? A.   Giai c ấ  p công nhân B.   Giai c ấ  p ti ểu tư sả n C.   Giai c ấ  p nông dân D.   Giai c ấp tư sả n Câu 15.  Ch ế   độ  chính tr  ị  t ồ n t ạ i ở    nướ  c Nga sau cu ộ c Cách m ạ ng 1905  –   1907 là gì? A.   Quân ch ủ  chuyên ch ế  B.   Quân ch ủ  l ậ  p hi ế n C.   Dân ch ủ  nhân dân D.   Công hòa tư sả n Câu 16.  Anh hùng dân t ộc nào đượ  c nhân dân Vi ệt Nam suy tôn là “ Bình Tây Đạ i nguyên soái”?  A.   Trương Đị nh B.    Nguy ễ n Trung Tr  ự c C.   Độ i C ấ n D.   Trương Quyề n Câu 17.  Cu ố i th ế  k  ỉ  XIX, phong trào C ần Vương chố ng th ự c dân Pháp c ủ a nhân dân Vi ệ t  Nam bùng n ổ. “ Cầ n vương” có nghĩa là    4   A.   Đứ ng lên c ứu nướ  c B.   Ch ống Pháp xâm lượ  c C.   Giúp vua c ứu nướ  c D.    Nh ữ ng vi ệ c c ầ n làm c ủ a vua Câu 18.  Hi ệp định Giơnevơ đánh dấ u cu ộ c kháng chi ế n ch ố ng th ự c dân Pháp c ủ a nhân dân Vi ệ t Nam k  ết thúc nhưng thắ ng l ợi chưa trọ n v ẹ n vì A.   Th ự c dân Pháp m ớ  i công nh ậ n quy ề n t ự  tr  ị  c ủ a Vi ệ t Nam B.   Th ực dân Pháp chưa thừ a nh ậ n quy ền độ c l ậ  p c ủ a Vi ệ t Nam C.   Vi ệ t Nam m ới đượ  c gi ả i phóng B ắc vĩ tuyế n 17 D.   Quy ề n dân t ộc cơ bả n c ủ a Vi ệt Nam chưa được đả m b ả o Câu 19.  Lí do nào Ch ủ  t ị ch H ồ  Chí Minh kí v ới đạ i di ệ n Chính ph ủ  Pháp b ả n T ạm ướ  c (14-9-1946)? A.    Nh ằ m th ự c hi ệ n th ỏ a thu ậ n t ạ i h ộ i ngh ị  Phông  –  ten- nơ  -blô gi ữa phái đoàn ngoạ i giao hai nướ  c B.   B ả n Hi ệp định Sơ bộ  (6-3- 1946) đã hế t hi ệ u l ực, nhưng chưa có hiệp đị nh m ớ  i C.   Quan h ệ  Vi ệ t  –    Pháp ngày càng căng thẳ ng, Vi ệ t Nam c ầ n thêm th ờ  i gian chu ẩ n b ị  kháng chi ế n D.   Quân Pháp đã tiế n ra mi ề n B ắ c, Vi ệ t Nam c ầ n thêm nh ững điề u kho ả n ràng bu ộ c Pháp Câu 20.  Sau cu ộ c chi ế n Tranh th ế  gi ớ  i th ứ  nh ấ t, giai c ấ  p nào là l ực lượng đông đả o nh ấ t c ủ a cách m ạ ng Vi ệ t Nam? A.   Công nhân B.   Tư sả n dân t ộ c C.   Ti ể u t ư sả n D.    Nông dân Câu 21.  Vì sao t ại Đạ i h ội đạ i bi ể u toàn qu ố c l ầ n th ứ  II (2- 1951), Đả ng C ộ ng s ản Đông Dương quyết định tách Đả ng và thành l ậ  p ở   m ỗi nước Đông Dương một Đả ng Mác  –   Lê nin? A.   Vì xu th ế  phát tri ể n chung c ủ a th ế  gi ớ  i B.   Vì s ự  ch ỉ   đạ o c ủ a Qu ố c t ế  C ộ ng s ả n C.   Vì đề  ngh ị  c ủ a l ực lượ  ng kháng chi ế n Lào D.   Vì đặc điể m riêng c ủ a t ừ ng qu ố c gia Câu 22.   Ý nào sau đây không  ph ả i nguyên t ắ c ho ạt độ ng c ủ a Liên h ợ   p qu ố c (UN)?  5   A.   Bình đẳ ng ch ủ  quy ề n c ủ a các qu ố c gia và quy ề n t ự  quy ế t c ủ a các dân t ộ c B.   Tôn tr  ọng độ c l ậ  p chính tr  ị  và toàn v ẹ n lãnh th ổ  c ủa các nướ  c C.   Gi ả i quy ế t các tranh ch ấ  p hòa bình thông qua Tòa án qu ố c t ế  D.   Cùng chung s ố ng hòa bình và s ự  nh ấ t trí c ủa 5 cườ  ng qu ố c Câu 23.  H ộ i ngh ị  Ban Ch ấp hành Trung ương (11 - 1939) đánh dấ u s ự  chuy ển hướ  ng ch ỉ   đạ o chi ến lượ  c cách m ạng đúng đắ n c ủa Đả ng C ộ ng s ản Đông Dương vì  A.   Giương cao ngọ n c ờ   gi ả i phóng dân t ộ c B.   Xác đị nh k  ẻ  thù ch ủ  y ếu trướ  c m ắ t là phát xít Nh ậ t C.   Đặ t v ấn đề  dân t ộ c trong khuôn kh ổ  t ừng nướ  c D.   Gi ả i quy ế t k  ị  p th ờ  i v ấn đề  ru ộng đấ t cho nông dân Câu 24.   “…Chúng ta muố  n hòa bình, chúng ta ph ải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượ  ng, th ự  c dân Pháp càng l  ấ  n t  ớ  i, vì chúng quy ết tâm cướp nướ  c ta l  ầ n n ữa!”  (Sách giáo khoa L ị ch S ử  12  –   trang 131). Đoạ n trích trên n ằ m t ỏng văn kiệ n l ị ch s ử  nào? A.   “Lờ  i kêu g ọ i toàn qu ố c kháng chi ến” củ a Ch ủ  t ị ch H ồ  Chí Minh B.   Ch ỉ  th ị   “ Toàn dân kháng chiến” của Ban Thườ  ng v ụ   Trung ương Đả ng C ộ ng s ả n Đông Dương  C.   Ch ỉ  th ị   “Kháng chiế n ki ế n qu ốc” củ a Ban Ch ấp hành Trung ương Đả ng C ộ ng s ả n Đông Dương  D.   Tác ph ẩm “ Kháng chiế n nh ất đị nh th ắ ng l ợi” củ a T ổ ng Bí thư Trườ  ng Chinh Câu 25 . Ý nào sau đây không vai trò c ủ a Nguy ễ n Ái Qu ốc đố i v ớ  i cách m ạ ng Vi ệ t Nam trong 1919  –   1925? A.   Chu ẩ n b ị  v ề  m ặ t t ổ  ch ứ c, cán b ộ  cho s ự  thành l ập Đả ng B.   Xác định đúng đắn con đườ  ng c ứu nướ  c cho dân t ộ c C.   Chu ẩ n b ị   tư tưở  ng chính tr  ị  cho s ự  thành l ập Đả ng D.   Sáng l ập Đả ng C ộ ng s ả n Vi ệ t Nam Câu 26.  S ự  khác bi ệt cơ bả n gi ữ a Chi ế n tranh l ạ nh v ớ  i các cu ộ c chi ế n tranh th ế  gi ớ  i trong l ị ch s ử  nhân lo ạ i là gì? A.   Di ễ n ra dai d ẳ ng, không ác li ệ t, không có ti ếng súng và không đổ  máu B.   Th ế  gi ớ  i luôn trong tình tr  ạng căng thẳng, nhưng không xung độ t quân s ự  C.   Có s ự  tham chi ế n c ủa các nước tư bả n ch ủ   nghĩa và xã hộ i ch ủ   nghĩa  D.    Nh ữ ng tr  ụ  c ộ t hai phe c ủ a cu ộ c chi ến không xung độ t quân s ự  tr  ự c ti ế  p
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks